Hạt nêm tiếng anh là gì

      76

Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số đồ gia dụng rất quen thuộc trong nhà như lọ nước mắm, chai tương ớt, chai tương cà, lọ xì dầu, ngũ vị hương, hạt nêm, giấm ăn, hành, tỏi, ớt, gừng, hạt tiêu, mù tạt, mật ong, gạo, muối, đường, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một đồ vật khác cũng rất quen thuộc đó là bột canh. Nếu bạn chưa biết bột canh tiếng anh là gì thì hãy cùng nakydaco.com tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Bạn đang xem: Hạt nêm tiếng anh là gì


*
Bột canh tiếng anh là gì

Bột canh tiếng anh là gì


Bột canh tiếng anh gọi là monosodium glutamate, phiên âm tiếng anh đọc là /ˌmɒn.əˌsəʊ.di.əm ˈɡluː.tə.meɪt/. Do tên gọi này khá dài nên tiếng anh còn gọi tắt monosodium glutamate là MSG.

Monosodium glutamate /ˌmɒn.əˌsəʊ.di.əm ˈɡluː.tə.meɪt/

https://nakydaco.com/wp-content/uploads/2022/09/Monosodium-glutamate.mp3

Lưu ý: từ monosodium glutamate là để chỉ chung cho bột canh là loại hỗn hợp gia vị cho thêm vào các món ăn để giúp món ăn có vị ngon hơn. Cụ thể loại bột canh nào thì sẽ có tên gọi khác nhau ví dụ như hạt nêm cũng là một loại bột canh nhưng gọi là broth mix, ngũ vị hương cũng là một loại bột canh để ướp gọi là five-spice powder. Ngoài ra, muối ớt, muối tôm, bột canh iốt cũng là một loại bột canh và sẽ có cách gọi riêng.

Xem thêm: Sao Đại Chiến Miu Lê - Miu Lê Bất Ngờ Rút Khỏi 'Sao Đại Chiến'

*
Bột canh tiếng anh là gì

Ngoài bột canh thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật khác trong gia đình, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các đồ vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp nhé.

Whiteboard /ˈwaɪt.bɔːd/: cái bảng trắngMicrowave /ˈmaɪ.krə.weɪv/: lò vi sóngTeaspoon /ˈtiːspuːn/: cái thìa pha tràBrick /brɪk/: viên gạch, cục gạchMat /mæt/: tấm thảm, miếng thảmBattery /ˈbæt.ər.i/: cục pinCleaver /ˈkliː.vər/: con dao chặt, dao rựaFan /fæn/: cái quạtCooling fan /ˈkuː.lɪŋ fæn/: cái quạt tản nhiệtCurtain /ˈkɜː.tən/: cái rèm (US – Drapes)Chopsticks /ˈtʃopstiks/: đôi đũaPlate /pleɪt/: cái đĩaToothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/: bàn chải đánh răngPillow /ˈpɪl.əʊ/: cái gốiPressure cooker /ˈpreʃ.ə ˌkʊk.ər/: nồi áp suấtBag /bæɡ/: cái túi xáchAirbed /ˈeə.bed/: cái đệm hơiToothpaste /ˈtuːθ.peɪst/: kem đánh răngHandkerchief /’hæɳkətʃif/: cái khăn tay, khăn mùi soaDishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/: cái máy rửa bátToilet brush /ˈtɔɪ.lət ˌbrʌʃ/: chổi cọ bồn cầuTissue /ˈtɪʃ.uː/: giấy ănToilet /ˈtɔɪ.lət/: bồn cầu, nhà vệ sinhFloor fan /flɔːr fæn/: cái quạt sàn, quạt bànCamp bed /ˈkæmp ˌbed/: giường gấp du lịch
*
Bột canh tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc bột canh tiếng anh là gì thì câu trả lời là monosodium glutamate, phiên âm đọc là /ˌmɒn.əˌsəʊ.di.əm ˈɡluː.tə.meɪt/. Lưu ý là monosodium glutamate để chỉ chung về bột canh chứ không chỉ cụ thể về loại bột canh nào cả, nếu bạn muốn nói cụ thể về loại bột canh nào thì cần gọi theo tên cụ thể của từng loại bột canh đó. Về cách phát âm, từ monosodium glutamate trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ monosodium glutamate rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ monosodium glutamate chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ ok hơn.